phát ngôn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Phát biểu ý kiến, quan điểm một cách chính thức, thay mặt cho một người hay tổ chức nào đó: Hành động nói ra lời tuyên bố có tính chất đại diện và chính thức.
- Danh từ:
- Đơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ nói, mang một nội dung tương đối trọn vẹn: Một lời nói hoàn chỉnh, có ý nghĩa, được phát ra trong một ngữ cảnh giao tiếp cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bộ trưởng sẽ trực tiếp phát ngôn về vụ việc này trong cuộc họp báo chiều nay.
- Công ty yêu cầu chỉ có Giám đốc truyền thông mới được phép phát ngôn thay mặt tập thể.
- Danh từ:
- Mỗi phát ngôn của diễn giả đều được khán giả ghi chép cẩn thận.
- Nhà ngôn ngữ học phân tích cấu trúc của từng phát ngôn trong đoạn hội thoại.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bên phát ngôn" (trong ngôn ngữ học): Chỉ người hoặc thực thể tạo ra lời nói trong một tình huống giao tiếp.
- Trong giao tiếp, bên phát ngôn cần chú ý đến phản ứng của người nghe.
- "Phát ngôn bừa bãi": Nói năng thiếu suy nghĩ, không thận trọng.
- Anh ta đã gặp rắc rối vì thói quen phát ngôn bừa bãi trước công chúng.
Biến thể và từ liên quan
- Người phát ngôn (danh từ): Chức danh chỉ cá nhân được ủy quyền nói thay mặt cho một cơ quan, tổ chức (ví dụ: người phát ngôn Bộ Ngoại giao).
- Phát biểu (động từ): Trình bày ý kiến, quan điểm (nghĩa rộng và thông dụng hơn, không nhất thiết mang tính chính thức đại diện cao như "phát ngôn").
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Tuyên bố, công bố, trình bày (trong ngữ cảnh chính thức).
- Danh từ: Lời nói, câu nói, lời phát biểu.
Cụm từ cố định liên quan
- "Quyền phát ngôn": Quyền được chính thức lên tiếng, bày tỏ quan điểm.
- Đại biểu Quốc hội có quyền phát ngôn tại nghị trường.
- "Phát ngôn chính thức": Lời tuyên bố có tính chất xác nhận, đại diện chính thức từ một tổ chức.
- Chúng tôi đang chờ đợi phát ngôn chính thức từ phía công ty về sự việc.
- đgt. I. Phát biểu ý kiến quan điểm một cách chính thức, thay mặt cho một người hay tổ chức nào đó: người phát ngôn Bộ ngoại giao ta. II. dt. Đơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ nói, mang một nội dung tương đối trọn vẹn.